Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光禄勋
光禄勋
quang lộc huân
Quang Lộc Huân (chức quan phụ trách việc nội đình hoàng gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Lộc Huân (chức quan phụ trách việc nội đình hoàng gia)
- 。
Quang Lộc Huân là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光禄勋
Phồn thể光祿勳
quang lộc huân
Quang Lộc Huân (chức quan phụ trách việc nội đình hoàng gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Lộc Huân (chức quan phụ trách việc nội đình hoàng gia)
- 。
Quang Lộc Huân là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo