光头强

光头强
Guāngtóuqiáng
quang đầu cường

Gấu Boonie (nhân vật bác thợ rừng Quang Đầu Cường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Gấu Boonie (nhân vật bác thợ rừng Quang Đầu Cường)

    • Logger Vick là một nhân vật trong phim hoạt hình

  2. danh từ

    Quang Đầu Cường (biệt danh cho người hói đầu)

    • Anh ấy là một người đầu trọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.