先遣队

先遣队
xiānqiǎnduì
tiên khiển đội

đội tiên phong; đội trinh sát đi trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội tiên phong; đội trinh sát đi trước

    • Đội tiên phong đã xuất phát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.