先行

先行
xiānxíng
tiên hành

đi trước; tiến hành trước

2 nghĩa#27367
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi trước; tiến hành trước

    • Xin hãy đi trước một bước.

  2. động từ

    đi trước; tiên phong; đi tiên phong

    • Mời bạn đi trước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.