Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先王之道
先王之道
tiên vương chi đạo
đạo của các vị vua tiên triều; đạo lý của tiên vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo của các vị vua tiên triều; đạo lý của tiên vương
- 。
Đạo của các vị vua trước là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
先王之道
Phồn thể先
tiên vương chi đạo
đạo của các vị vua tiên triều; đạo lý của tiên vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo của các vị vua tiên triều; đạo lý của tiên vương
- 。
Đạo của các vị vua trước là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo