Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先王之政
先王之政
tiên vương chi chính
chính sách của các vị vua thời trước; nền chính trị của tiên vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách của các vị vua thời trước; nền chính trị của tiên vương
- 。
Chính sách của các vị vua trước là trí tuệ cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先王之政
Phồn thể先
tiên vương chi chính
chính sách của các vị vua thời trước; nền chính trị của tiên vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách của các vị vua thời trước; nền chính trị của tiên vương
- 。
Chính sách của các vị vua trước là trí tuệ cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo