元老院
元老院
nguyên lão viện
Thượng viện; Viện Nguyên lão
3 nghĩa#21666
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng viện; Viện Nguyên lão
- 。
Viện Nguyên lão là cơ quan quyền lực cao nhất của Cộng hòa La Mã.
- 貳名danh từ
Thượng nghị viện; Viện Nguyên lão
- 。
Viện Nguyên lão La Mã là cơ quan quyền lực cao nhất của La Mã cổ đại.
- 參名danh từ
Viện Nguyên lão; Thượng nghị viện
- 。
Viện Nguyên lão là cơ quan quyền lực cao nhất của La Mã cổ đại.
Đang tải…
元老院
Phồn thể元
nguyên lão viện
Thượng viện; Viện Nguyên lão
3 nghĩa#21666
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng viện; Viện Nguyên lão
- 。
Viện Nguyên lão là cơ quan quyền lực cao nhất của Cộng hòa La Mã.
- 貳名danh từ
Thượng nghị viện; Viện Nguyên lão
- 。
Viện Nguyên lão La Mã là cơ quan quyền lực cao nhất của La Mã cổ đại.
- 參名danh từ
Viện Nguyên lão; Thượng nghị viện
- 。
Viện Nguyên lão là cơ quan quyền lực cao nhất của La Mã cổ đại.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuántệ (đơn vị tiền Trung Quốc): 三元 = ba tệ; đầu tiên; nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo