Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单元
单元
đơn nguyên
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#18149
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
- 。
Đơn vị này rất khó.
- 貳名danh từ
lối vào; cầu thang (trong tòa nhà chung cư); đơn nguyên
- 。
Chúng tôi sống trong cùng một đơn nguyên.
- 參名danh từ
linh kiện; cấu kiện; phần tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
单元
Phồn thể單元
đơn nguyên
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#18149
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
- 。
Đơn vị này rất khó.
- 貳名danh từ
lối vào; cầu thang (trong tòa nhà chung cư); đơn nguyên
- 。
Chúng tôi sống trong cùng một đơn nguyên.
- 參名danh từ
linh kiện; cấu kiện; phần tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.