僻远

僻远
yuǎn
tích viễn

hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Nơi này rất xa xôi hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.