僻地

僻地
tích địa

vùng hẻo lánh; nơi hóc hẻm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng hẻo lánh; nơi hóc hẻm

    • Anh ấy sống ở vùng hẻo lánh.

  2. danh từ

    vùng hẻo lánh; nơi xa xôi hẻo lánh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.