像片

像片
xiàngpiàn
tượng phiến

ảnh chụp; hình ảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chụp; hình ảnh(kế thừa)

    用相机拍下来的图像或照片yòng xiàngjī pāi xiàlái de túxiàng huò zhàopiàn

    • Tấm ảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    ảnh; bóng; hình ảnh(kế thừa)

    用相机拍下的图像;照片yòng xiàngjī pāixià de túxiàng;zhàopiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.