傻话

傻话
shǎhuà
xoạ thoại

lời ngốc nghếch; câu nói dại

2 nghĩa#14701
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời ngốc nghếch; câu nói dại

    愚蠢、没有意义的话yúchǔn、méiyǒu yìyì de huà

    • Đừng nói những lời ngớ ngẩn nữa.

  2. danh từ

    vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.