Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
/
傻话
傻话
xoạ thoại
lời ngốc nghếch; câu nói dại
2 nghĩa#14701
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời ngốc nghếch; câu nói dại
中愚蠢、没有意义的话yúchǔn、méiyǒu yìyì de huà
- 。
Đừng nói những lời ngớ ngẩn nữa.
- 貳名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
傻话
Phồn thể傻話
xoạ thoại
lời ngốc nghếch; câu nói dại
2 nghĩa#14701
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời ngốc nghếch; câu nói dại
中愚蠢、没有意义的话yúchǔn、méiyǒu yìyì de huà
- 。
Đừng nói những lời ngớ ngẩn nữa.
- 貳名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại