傻冒

傻冒
shǎmào
xoạ mạo

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

3 nghĩa#35741
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    • Bạn đúng là một tên ngốc!

  2. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

  3. tính từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

    • Bạn thật là ngốc nghếch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.