Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
/
傻人有傻福
傻人有傻福
xoạ nhân hữu xoạ phúc
kẻ ngốc có phúc ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc có phúc ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]
- ,。
Tục ngữ có câu, người ngốc có phúc của người ngốc.
- 貳名danh từ
kẻ ngốc có phúc của kẻ ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]
- ,。
Người ngốc có phúc của người ngốc, anh ấy luôn rất may mắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
傻人有傻福
Phồn thể傻
xoạ nhân hữu xoạ phúc
kẻ ngốc có phúc ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc có phúc ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]
- ,。
Tục ngữ có câu, người ngốc có phúc của người ngốc.
- 貳名danh từ
kẻ ngốc có phúc của kẻ ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]
- ,。
Người ngốc có phúc của người ngốc, anh ấy luôn rất may mắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại