傻人有傻福

傻人有傻福
shǎrényǒushǎ
xoạ nhân hữu xoạ phúc

kẻ ngốc có phúc ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc có phúc ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]

    • Tục ngữ có câu, người ngốc có phúc của người ngốc.

  2. danh từ

    kẻ ngốc có phúc của kẻ ngốc; người khờ thường gặp may [thành ngữ]

    • Người ngốc có phúc của người ngốc, anh ấy luôn rất may mắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.