傲视

傲视
àoshì
ngạo thị

nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người

    • Anh ấy coi thường mọi khó khăn.

  2. động từ

    nhìn xuống với vẻ kiêu ngạo; coi thường

  3. động từ

    nhìn khinh thường; ngạo mạn nhìn xuống

    • Anh ấy coi thường tất cả các anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.