傲娇

傲娇
àojiāo
ngạo kiều

(khẩu) tsundere (lạnh lùng bên ngoài nhưng ấm áp bên trong); giả vờ lạnh nhạt nhưng thực ra quan tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) tsundere (lạnh lùng bên ngoài nhưng ấm áp bên trong); giả vờ lạnh nhạt nhưng thực ra quan tâm

    • Cô ấy hơi tsundere.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.