催芽

催芽
cuī
thôi nha

kích thích nảy mầm; ủ mầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kích thích nảy mầm; ủ mầm

    • Những hạt giống này cần được ủ mầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.