催肥

催肥
cuīféi
thôi phì

vỗ béo (gia súc trước khi giết mổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ béo (gia súc trước khi giết mổ)

    • Những con lợn này cần được vỗ béo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.