催生

催生
cuīshēng
thôi sinh

thúc giục sinh con (thường do người lớn tuổi gây áp lực lên người thân trẻ hơn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc giục sinh con (thường do người lớn tuổi gây áp lực lên người thân trẻ hơn)

    • Họ giục tôi nhanh chóng kết hôn.

  2. động từ

    thúc đẻ; kích thích chuyển dạ (sản khoa)

    • Bác sĩ quyết định giục sinh.

  3. động từ

    thúc đẩy sinh sản; xúc tiến sinh đẻ; (bóng) thúc đẩy ra đời (một sự vật)

    • Bác sĩ đang giục sinh.

  4. động từ

    thúc đẩy sự ra đời (của cái gì); (bóng) là động lực tạo ra

    • Chính sách này đã thúc đẩy sự ra đời của các ngành công nghiệp mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.