催熟

催熟
cuīshú
thôi thục

thúc đẩy quá trình chín (của quả); làm chín nhanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy quá trình chín (của quả); làm chín nhanh

    • Loại thuốc này có thể thúc chín trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.