催收

催收
cuīshōu
thôi thu

đòi nợ; thúc thu hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi nợ; thúc thu hồi

    • Anh ấy đã đòi khoản nợ của tôi.

  2. động từ

    đòi nợ; thu hồi nợ; (đặc biệt) thúc ép thanh toán

    • Anh ấy làm công việc đòi nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.