催婚

催婚
cuīhūn
thôi hôn

thúc giục (con cái, cháu…) lấy vợ/chồng; giục cưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc giục (con cái, cháu…) lấy vợ/chồng; giục cưới

    • Mẹ tôi cứ giục cưới mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.