催奶

催奶
cuīnǎi
thôi nãi

kích thích tiết sữa; lợi sữa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích thích tiết sữa; lợi sữa

    • Loại thuốc này có thể kích sữa.

  2. động từ

    kích thích tiết sữa (ví dụ bằng thuốc)

    • Cô ấy cần kích sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.