Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
/
催奶
催奶
thôi nãi
kích thích tiết sữa; lợi sữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích thích tiết sữa; lợi sữa
- 。
Loại thuốc này có thể kích sữa.
- 貳动động từ
kích thích tiết sữa (ví dụ bằng thuốc)
- 。
Cô ấy cần kích sữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
催奶
Phồn thể催
thôi nãi
kích thích tiết sữa; lợi sữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích thích tiết sữa; lợi sữa
- 。
Loại thuốc này có thể kích sữa.
- 貳动động từ
kích thích tiết sữa (ví dụ bằng thuốc)
- 。
Cô ấy cần kích sữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại