Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
储能
储能
trữ năng
lưu trữ năng lượng (đặc biệt trong pin, tế bào nhiên liệu, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ năng lượng (đặc biệt trong pin, tế bào nhiên liệu, v.v.)
- 。
Hệ thống này có thể lưu trữ năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ储能
Phồn thể儲能
trữ năng
lưu trữ năng lượng (đặc biệt trong pin, tế bào nhiên liệu, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ năng lượng (đặc biệt trong pin, tế bào nhiên liệu, v.v.)
- 。
Hệ thống này có thể lưu trữ năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại