傧相

傧相
bīnxiàng
tân tướng

phù dâu; phù rể (người phụ tá trong lễ cưới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phù dâu; phù rể (người phụ tá trong lễ cưới)

    • Anh ấy sẽ là phù rể của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.