偷腥

偷腥
tōuxīng
thâu tinh

lén lút ngoại tình; cắm sừng (vợ/chồng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lén lút ngoại tình; cắm sừng (vợ/chồng)

    • Anh ta lén lút ngoại tình sau lưng vợ.

  2. động từ

    lén lút ngoại tình; ăn vụng (bóng về quan hệ ngoài hôn nhân)

    • Anh ta bị phát hiện ngoại tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.