偷生

偷生
tōushēng
thâu sinh

sống cầu an; sống lay lắt qua ngày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sống cầu an; sống lay lắt qua ngày

    • Anh ấy không muốn sống vô vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.