偷摸

偷摸
tōu
thâu mò

lén lút; lén lén

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lén lút; lén lén

    • Anh ấy đã lén lút bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.