偷排

偷排
tōupái
thâu bài

xả thải trộm; thải chất thải bất hợp pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xả thải trộm; thải chất thải bất hợp pháp

    • Nhà máy này xả nước thải trái phép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.