偷师

偷师
tōushī
thâu sư

học lén; học trộm nghề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học lén; học trộm nghề

    • Anh ấy đã học lỏm được rất nhiều thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.