偷安

偷安
tōuān
thâu an

đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại

    • Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm, không bao giờ nỗ lực.

  2. động từ

    tạm bợ hưởng an nhàn; cầu an hưởng lạc qua ngày

    • Anh ấy thích hưởng lạc một cách vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.