偷子

偷子
tōuzi
thâu tử

trộm; lén lút; ăn cắp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trộm; lén lút; ăn cắp

    • Anh ấy là một tên trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.