偷去

偷去
tōu
thâu khứ

trộm; ăn cắp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộm; ăn cắp

    • Anh ấy đã trộm ví của tôi.

  2. động từ

    lấy trộm; lén mang đi

    • Anh ta đã lấy trộm ví của tôi.

  3. động từ

    bị đánh cắp; bị trộm mất

    • Ví của tôi bị trộm mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.