偶极

偶极
ǒu
ngẫu cực

lưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)

    • Lưỡng cực là một loại vật thể từ tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.