健走

健走
jiànzǒu
kiện tẩu

đi bộ nhanh (để rèn luyện sức khỏe); đi bộ thể dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ nhanh (để rèn luyện sức khỏe); đi bộ thể dục

    • Tôi đi bộ nhanh mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.