健旺

健旺
jiànwàng
kiện vượng

mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi

    • Anh ấy có sức khỏe tốt.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

  3. tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

    • Anh ấy có sức khỏe dồi dào.

  4. tính từ

    tươi tắn; khoẻ khoắn

    • Anh ấy rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.