- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng chạy; tạm dừng hoạt động (của tàu, xe, phà...)
ngừng chạy; tạm dừng hoạt động (của tàu, xe, phà...)
Chuyến xe này đã ngừng chạy rồi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng chạy; tạm dừng hoạt động (của tàu, xe, phà...)
ngừng chạy; tạm dừng hoạt động (của tàu, xe, phà...)
Chuyến xe này đã ngừng chạy rồi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.