停驶

停驶
tíngshǐ
đình sử

ngừng chạy; tạm dừng hoạt động (của tàu, xe, phà...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng chạy; tạm dừng hoạt động (của tàu, xe, phà...)

    • Chuyến xe này đã ngừng chạy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.