停表

停表
tíngbiǎo
đình biểu

đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian

    • Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.

  2. động từ

    đồng hồ bấm giây; (thể thao) dừng đồng hồ

    • Xin dừng đồng hồ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.