停航

停航
tíngháng
đình hàng

tạm ngừng hoạt động (chuyến bay hoặc tuyến vận chuyển)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm ngừng hoạt động (chuyến bay hoặc tuyến vận chuyển)

    • Chuyến bay đã ngừng hoạt động.

  2. động từ

    tạm ngừng dịch vụ (bay, tàu); đình chỉ chuyến bay/tàu

    • Vì thời tiết xấu, chuyến bay đã bị đình chỉ.

  3. động từ

    tạm ngừng chuyến bay/chuyến tàu; đình chỉ dịch vụ vận tải

    • Vì thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.