停经

停经
tíngjīng
đình kinh

ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc bệnh lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc bệnh lý)

    • Cô ấy đã mãn kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.