停摆

停摆
tíngbǎi
đình bài

ngừng hoạt động; (của con lắc) ngừng dao động

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng hoạt động; (của con lắc) ngừng dao động

    • Đồng hồ ngừng chạy rồi.

  2. động từ

    ngừng hoạt động; đình trệ; (của đồng hồ) ngừng lắc

    • Nhà máy đã ngừng hoạt động.

  3. động từ

    ngừng hoạt động; bị đình trệ; (đồng hồ) ngừng lắc

    • Trận đấu đã bị đình chỉ.

  4. động từ

    bị đình hoãn; ngừng hoạt động; (đồng hồ) ngừng lắc

    • Trận đấu đã bị hủy.

  5. động từ

    ngừng hoạt động; tê liệt; đình trệ

  6. động từ

    đình trệ; ngừng hoạt động; (thể thao) bãi công đóng cửa

    • Do tranh chấp lao động, giải đấu đã bị đình chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.