停刊

停刊
tíngkān
đình san

ngừng xuất bản (báo, tạp chí...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng xuất bản (báo, tạp chí...)

    • Tạp chí này đã ngừng xuất bản rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.