做鸭

做鸭
zuò
tố áp

(lóng) (của đàn ông) làm gái mại dâm; bán thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) (của đàn ông) làm gái mại dâm; bán thân

    • Anh ta đi làm trai bao vì tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.