做鬼

做鬼
zuòguǐ
tố quỷ

làm giả; gian lận; gian dối

5 nghĩa#42351
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả; gian lận; gian dối

    • Bạn đừng có gian lận.

  2. động từ

    chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

    • Bạn đừng giở trò.

  3. động từ

    làm trò quỷ; chơi trò tinh quái

    • Đừng có quậy phá!

  4. động từ

    làm ma; chết; (bóng) làm trò quỷ quyệt

    • Anh ấy đã thành ma rồi.

  5. động từ

    chết; tắt thở; trở thành ma

    • Anh ấy đã chết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.