做脸

做脸
zuòliǎn
tố kiểm

giành thể diện; mang lại danh dự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành thể diện; mang lại danh dự

    • Anh ấy giữ thể diện vì gia đình.

  2. động từ

    làm mặt nghiêm; làm bộ mặt khó chịu

    • Anh ấy làm mặt lạnh rồi, trông có vẻ rất tức giận.

  3. động từ

    làm đẹp da mặt; chăm sóc da mặt

    • Cô ấy thích đi làm mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.