做眼

做眼
zuòyǎn
tố nhãn

tạo "mắt" (trong cờ vây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạo "mắt" (trong cờ vây)

    • Anh ấy rất giỏi làm mắt cờ.

  2. động từ

    làm tai mắt (do thám, thu thập thông tin); làm trinh sát

    • Anh ấy đi làm tai mắt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.