做球

做球
zuòqiú
tố cầu

chuyền bóng tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội; kiến tạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyền bóng tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội; kiến tạo

    • Anh ấy chuyền bóng cho đồng đội.

  2. động từ

    đánh bóng cho đồng đội; chuyền bóng tạo cơ hội; (bóng) dàn xếp thua trận

    • Anh ấy đã dàn xếp tỉ số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.