做活

做活
zuòhuó
tố hoạt

làm việc kiếm sống (đặc biệt chỉ phụ nữ làm thêu thùa, may vá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc kiếm sống (đặc biệt chỉ phụ nữ làm thêu thùa, may vá)

    • Cô ấy làm việc ở nhà mỗi ngày.

  2. danh từ

    tạo sống (làm cho nhóm quân cờ vây sống được)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.