做旧

做旧
zuòjiù
tố cựu

làm giả cổ; tạo vẻ cũ kỹ giả tạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả cổ; tạo vẻ cũ kỹ giả tạo

    • Món đồ nội thất này được làm giả cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.