做操

做操
zuòcāo
tố thao

tập thể dục; tập thể dục buổi sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập thể dục; tập thể dục buổi sáng

    • Chúng tôi tập thể dục mỗi sáng.

  2. động từ

    tập thể dục; tập thể dục buổi sáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.